ohmsch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc điện trở Ôm
Phát âm (IPA): [ˈoːmʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | ohmscher | ohmsche |
| Akkusativ | ohmschen | ohmsche |
| Dativ | ohmschem | ohmschen |
| Genitiv | ohmschen | ohmscher |
Ví dụ
- Widerstände, deren elektrischer Widerstand im Gleichstromkreis genauso groß ist wie im Wechselstromkreis, nennt man ohmsche Widerstände. — Các điện trở có giá trị điện trở trong mạch điện một chiều bằng với trong mạch điện xoay chiều được gọi là điện trở thuần.