Önophilie
Nghĩa tiếng Việt: niềm yêu thích rượu vang
Phát âm (IPA): [ønofiˈliː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Önophilie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Önophilie | |
| Akkusativ | Önophilie | |
| Dativ | Önophilie | |
| Genitiv | Önophilie |
Ví dụ
- Noch die sehr kurze 7. Vita zitiert dieses Machwerk in abgeänderter, auf die Önophilie des Papstes anspielender Form. — Ngay cả bản tiểu sử thứ 7 rất ngắn cũng trích dẫn tác phẩm dở tệ này dưới dạng đã bị sửa đổi, ám chỉ thói mê rượu vang của Giáo hoàng.
- Zur Önophilie fehle ihnen die ausschließliche Leidenschaft ebenso wie zum Schachspiel, eine Frau verteile ihre Zuneigung auf die gesamte Umgebung. — Đối với thói mê rượu vang cũng như chơi cờ vua, họ thiếu đi niềm đam mê độc tôn, một người phụ nữ thường phân chia tình cảm của mình cho toàn bộ môi trường xung quanh.
- Seine Önophilie ist eine Form von Sublimierung: Auf diesem Gebiet kann er unbeschwert den Experten geben. — Niềm đam mê rượu vang của ông là một hình thức thăng hoa: Trong lĩnh vực này, ông có thể thoải mái đóng vai chuyên gia.
Nghĩa khác
- Liebe, Freundschaft zum Wein