octal
Nghĩa tiếng Việt: bát phân
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Octal zahlte einen großen Zuschuss für die Forscher, um Marktforschung zu betreiben. — Octal đã cung cấp một khoản tài trợ lớn cho các nhà nghiên cứu nhằm hỗ trợ họ thực hiện các công trình nghiên cứu thị trường.
Nghĩa khác
- hệ bát phân