Obligationstext
Nghĩa tiếng Việt: văn bản trái phiếu
Phát âm (IPA): [obliɡaˈt͡si̯oːnsˌtɛkst]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Obligationstext
Số nhiều: die Obligationstexte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Obligationstext | Obligationstexte |
| Akkusativ | Obligationstext | Obligationstexte |
| Dativ | Obligationstext | Obligationstexten |
| Genitiv | Obligationstextes | Obligationstexte |
Ví dụ
- Auftragsbestätigungen sind Obligationstexte, da ihre Hauptfunktion darin besteht, dass der Auftragnehmer die Durchführung der vereinbarten Leistung zusagt. — Các giấy xác nhận đơn hàng là văn bản nghĩa vụ, vì chức năng chính của chúng là bên nhận việc cam kết sẽ thực hiện dịch vụ đã thỏa thuận.
- Seine Anwendung führt zur Unterscheidung der folgenden fünf Textklassen: …- Obligationstexte (Vertrag, Garantieschein, Gelöbnis)… — "Việc áp dụng nó dẫn đến sự phân biệt năm lớp văn bản sau: …- văn bản nghĩa vụ (hợp đồng, giấy bảo lãnh, lời cam kết)…"
- Man könnte aufgrund des offiziellen Charakters einer mündlichen Prüfung, der durch die Protokollführung noch verschärft wird, von einem Obligationstext sprechen. — "Người ta có thể nói đến một văn bản nghĩa vụ, xét đến tính chất chính thức của một kỳ thi vấn đáp, vốn còn được tăng cường thêm bởi việc lập biên bản."
Nghĩa khác
- Text, dessen hauptsächliche Textfunktion darin besteht, dass der Sprecher/ Schreiber sich auf eine zukünftige Handlung oder Unterlassung festlegt