oberbayrisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc Thượng Bayern
Phát âm (IPA): [ˈoːbɐˌbaɪ̯ʁɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | oberbayrischer | oberbayrische |
| Akkusativ | oberbayrischen | oberbayrische |
| Dativ | oberbayrischem | oberbayrischen |
| Genitiv | oberbayrischen | oberbayrischer |
Ví dụ
- „Henry Hauart öffnete die Türe und erblickte den Maler, wie er sich über einen Jungen in oberbayrischer Tracht niederbeugte, der, wie leblos, Schaum vor dem Munde rücklings auf der Erde lag.“ — „Henry Hauart mở cửa và nhìn thấy người họa sĩ đang cúi xuống bên một cậu bé mặc trang phục Thượng Bavaria, người nằm ngửa trên mặt đất như bất tỉnh, miệng sùi bọt mép.“
- „Das oberbayrische Land hat auch außerhalb des Gebirges einen heitern Charakter. Der wellige Boden der Hochebene schafft die mannigfaltigsten Lagen für Bauernhöfe, Kirchen, Schlösser, Wald- und Baumgruppen.“ — „Vùng đất Thượng Bavaria dù ở ngoài khu vực miền núi vẫn mang vẻ tươi vui. Địa hình nhấp nhô của vùng cao nguyên tạo nên nhiều vị trí đa dạng cho các nông trại, nhà thờ, lâu đài, cùng các cụm rừng và cây cối.“