Obdachlosenasyle
Nghĩa tiếng Việt: nhà tạm trú cho người vô gia cư
Phát âm (IPA): [ˈɔpdaxloːzn̩ʔaˌzyːlə]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Obdachlosenasyle
Ví dụ
- Im harten Winter sind viele Obdachlosenasyle in der Stadt völlig überfüllt. — Vào mùa đông khắc nghiệt, nhiều nhà tạm trú cho người vô gia cư trong thành phố đều quá tải.
Nghĩa khác
- trại tế bần
- nhà tế bần
- trại tạm cư cho người vô gia cư
- chỗ ở tạm cho người vô gia cư
- nhà tình thương cho người vô gia cư