Nusspfirsich
Nghĩa tiếng Việt: đào hạch
Phát âm (IPA): [ˈnʊsˌp͡fɪʁzɪç]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Nusspfirsich
Số nhiều: die Nusspfirsiche
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Nusspfirsich | Nusspfirsiche |
| Akkusativ | Nusspfirsich | Nusspfirsiche |
| Dativ | Nusspfirsich | Nusspfirsichen |
| Genitiv | Nusspfirsiches | Nusspfirsiche |
Ví dụ
- Nusspfirsiche wachsen an mutierten Pfirsichbäumen. — Đào hạch cứng mọc trên những cây đào bị đột biến.
- Aus dem Kern eines Nusspfirsichs kann entweder ein Nektarinenbaum oder aber ein normaler Pfirsichbaum wachsen. — Từ hạt của một quả đào hạch cứng, hoặc là có thể mọc ra một cây nectarine, hoặc là một cây đào bình thường.
Nghĩa khác
- die Nektarine