Notname
Nghĩa tiếng Việt: tên tạm
Phát âm (IPA): [ˈnoːtˌnaːmə]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Notname
Số nhiều: die Notnamen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Notname | Notnamen |
| Akkusativ | Notnamen | Notnamen |
| Dativ | Notnamen | Notnamen |
| Genitiv | Notnamens | Notnamen |
Ví dụ
- Diesem Ordnungsprinzip kann mit dem Behelf der sogenannten Notnamen auch bei jener Mehrheit der bildkünstlerischen Werke genüge getan werden, die nicht mehr mit den bürgerlichen Namen ihrer einstigen Hersteller verknüpft sind. — Với công cụ gọi là các tên tạm này, nguyên tắc sắp xếp ấy cũng có thể được đáp ứng đối với phần lớn các tác phẩm nghệ thuật tạo hình không còn gắn với tên thật của những người từng tạo ra chúng.
- Notnamen müssen helfen, Werkkomplexe zu bündeln. — Các tên tạm phải giúp gom nhóm những cụm tác phẩm lại với nhau.
- Einer wird einer unbekannten Werkstatt mit dem Notnamen DRUCKER DER STATUTA MOGUNTINENSIA zugeschrieben und ist auf um 1478 datiert. — Một tác phẩm được gán cho một xưởng vô danh với tên tạm DRUCKER DER STATUTA MOGUNTINENSIA và được định niên đại khoảng năm 1478.
Nghĩa khác
- Bezeichnung für die Künstler bestimmter Werke, deren Identität unbekannt ist