Notensatzprogramm
Nghĩa tiếng Việt: phần mềm chép nhạc
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Notensatzprogramm
Số nhiều: die Notensatzprogramme
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Notensatzprogramm | Notensatzprogramme |
| Akkusativ | Notensatzprogramm | Notensatzprogramme |
| Dativ | Notensatzprogramm | Notensatzprogrammen |
| Genitiv | Notensatzprogramms | Notensatzprogramme |
Ví dụ
- Mit einem Notensatzprogramm können Partituren für Musikverlage erstellt werden. — Với một chương trình soạn nhạc, có thể tạo ra tổng phổ cho các nhà xuất bản âm nhạc.
- Es existieren dutzende verschiedene Notensatzprogramme. — Có hàng chục chương trình soạn nhạc khác nhau.
- Mit einem Notensatzprogramm fällt es mir nicht schwer, die musikalischen Zeichen an den richtigen Stellen zu positionieren. — Với một phần mềm soạn nhạc, tôi không gặp khó khăn gì trong việc đặt các ký hiệu âm nhạc vào đúng vị trí.
Nghĩa khác
- EDV-Software zum Schreiben von Musiknoten am Computer