Notenhändler
Nghĩa tiếng Việt: người bán bản nhạc
danh từ · trình độ C1
Giống: der Notenhändler
Số nhiều: die notenhändler
Ví dụ
- Der Notenhändler besorgte das seltene Musikstück für das Orchester. — Người bán bản nhạc đã tìm được bản nhạc hiếm cho dàn nhạc.
Nghĩa khác
- nhà buôn bản nhạc
- người kinh doanh bản nhạc
- người bán nhạc
- nhà buôn nhạc
- tiệm bán nhạc