normkonformen
Nghĩa tiếng Việt: tuân thủ quy định
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Tom war schon immer ein komischer Kauz, den man bei allgemeinen Aussagen über die Gesamtheit der normkonformen Menschheit besser ausnimmt. — Tom luôn là một kẻ kỳ quặc; khi đưa ra những phát biểu chung về toàn thể nhân loại tuân theo các chuẩn mực thông thường, tốt hơn hết là không nên đề cập đến anh ta.
Nghĩa khác
- phù hợp tiêu chuẩn
- đáp ứng yêu cầu
- theo quy chuẩn
- chính quy
- sự tuân thủ quy định