Nopalkakteen
Nghĩa tiếng Việt: xương rồng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Nopalkakteen
Số nhiều: die nopalkakteens
Ví dụ
- Gregor will Nopalkakteen kochen. — Gregor sẽ nấu món Nopalkakteen.
- Gregor weiß, wie man Nopalkakteen füllt. — Gregor biết cách trồng các loại xương rồng nopal.
- Gregor weiß, wie man Nopalkakteen fritiert. — Gregor biết cách chiên các loại xương rồng nopal.
Nghĩa khác
- cây xương rồng
- cây nopal
- cây xương rồng nopale
- nopale
- cây nopale