nochall
Nghĩa tiếng Việt: tuy nhiên, dù vậy
Phát âm (IPA): [nɔxˌal]
trình độ C2
Ví dụ
- Die Schüsse waren nochall so laut, dass sie bis zum gerade heimreisenden Präsidenten vorgedrungen sind. (AZN, 'Glosse', Lekker Passjona in Namibia, 01.03.2007) — Tiếng súng vẫn còn rất to đến mức truyền tới tận chỗ Tổng thống đang trên đường về nhà.
- Derweil ein paar Anrufer bei Open Line der NBC mit den Bleichgesichtern abgerechnet haben, die sich mit Anti-Mugabe-Plakaten grimmig in die Grimmstraße gestellt haben, war es die Jugendliga - nochall ohne Paulus Kapia - die sich die Dunklen der Menge vorgeknöpft hat. (AZN, 'Glosse', Unter den Teppich kehren, 08.03.2007) — Trong khi một vài người gọi điện đến chương trình Open Line của NBC đã thanh toán sòng phẳng với những kẻ da trắng giận dữ đứng ở phố Grimmstrasse với các biểu ngữ chống Mugabe, thì chính đoàn thanh niên - vẫn còn thiếu Paulus Kapia - đã ra tay xử lý những người da màu trong đám đông.
- Mit dem Mandatsstatus ist das Römisch-Holländische Recht 1920 in das Land der zwei oder vier Wüsten eingezogen und hat bis 1990 gegolten. Jetzt werden die Karten mit diesem Ausspruch des Richters neu gemischt, was aber nicht besagt, dass das ganze Zivilrecht aus der Quelle nun hinfällig geworden ist. Und die Quelle geht nochall wüst weit in die Abenddämmerung des Römischen Reichs zurück. (AZN, 'Glosse', Wüst altes Erbrecht geändert, 19.07.07) — Với quy chế ủy trị, Luật La Mã - Hà Lan đã du nhập vào xứ sở của hai hoặc bốn sa mạc vào năm 1920 và có hiệu lực cho đến năm 1990. Giờ đây, ván bài đang được chia lại bằng phán quyết này của thẩm phán, nhưng điều đó không có nghĩa là toàn bộ luật dân sự từ nguồn cội này giờ đây trở nên vô hiệu. Và nguồn cội ấy vẫn còn lùi rất xa về thời kỳ hoàng hôn của Đế chế La Mã.
Nghĩa khác
- Namibia, Südwesterdeutsch
- nämlich
- allerdings, freilich
- sehr, ganz
- wirklich