Nobita-Spiel
Nghĩa tiếng Việt: trò chơi Nobita
danh từ · trình độ C1
Giống: das Nobita-Spiel
Số nhiều: die Nobita-Spiele
Ví dụ
- Die Kinder spielen am Nachmittag gerne das neue Nobita-Spiel zusammen. — Lũ trẻ thích cùng nhau chơi trò chơi Nobita mới vào buổi chiều.
Nghĩa khác
- trò chơi của Nobita
- chơi như Nobita
- cuộc chơi của Nobita
- trò đùa của Nobita
- làm trò của Nobita