nirgendswohin
Nghĩa tiếng Việt: không đi đâu cả
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- Heute muss ich nirgendswohin fahren. — Hôm nay tôi không phải đi đâu cả.
- Heute Abend will ich nirgendwohin gehen. — Tối nay tôi không muốn đi đâu cả.
Nghĩa tiếng Việt: không đi đâu cả
trạng từ · trình độ C1