Nilpferdleder
Nghĩa tiếng Việt: da thu
danh từ · trình độ C1
Giống: das Nilpferdleder
Số nhiều: die nilpferdleder
Ví dụ
- Die Sklaven des Rates schlugen ihn mit ihren Peitschen aus Nilpferdleder. — Những tên nô lệ của Hội đồng đã dùng những cây gậy làm từ da voi để đánh anh ta.
Nghĩa khác
- da
- da
- da cá sấu
- da cá sấu sông
- da hà mã