nichtrückzahlbaren
Nghĩa tiếng Việt: không hoàn lại
Nghe phát âm nichtrückzahlbaren
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Flutopfer erhielten einen nichtrückzahlbaren Zuschuss von der Regierung. — Các nạn nhân lũ lụt đã nhận được một khoản trợ cấp không hoàn lại từ chính phủ.
Nghĩa khác
- không thể trả lại
- không thể thu hồi
- không thể hoàn lại
- không thể hủy ngang
- không hủy ngang