Newari
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Newari
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Newari
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Newari | |
| Akkusativ | (das) Newari | |
| Dativ | (dem) Newari | |
| Genitiv | des Newari |
Ví dụ
- Handgeschriebene Bücher in Newari und Inschriften finden sich erst seit der Malaa-Zeit im 14. Jahrhundert. — “Sách chép tay bằng tiếng Newari và các bia khắc chỉ xuất hiện từ thời Malaa ở thế kỷ 14.”
- Die Tibetische ist mit mehreren Dialekten in den oberen Himalayaregionen von Kaschmir über Nepal (Bhote, Sherpa) bis nach Sikkim und Bhutan vertreten; das relativ früh bezeugte Newari ist im Kathmandu-Tal verbreitet, das Naga vor allem in Assam (Nagaland) und das Meithei in Manipur. — “Tiếng Tạng với nhiều phương ngữ hiện diện ở các vùng Himalaya phía trên từ Kashmir qua Nepal (Bhote, Sherpa) đến Sikkim và Bhutan; tiếng Newari, được chứng thực tương đối sớm, phổ biến ở thung lũng Kathmandu, tiếng Naga chủ yếu ở Assam (Nagaland) và tiếng Meithei ở Manipur.”
- Die Erhaltung des Newari war wol von jenen drei Ursachen vorzüglich abhängig, welche Hodgson anführt. — “Việc gìn giữ tiếng Newari có lẽ chủ yếu phụ thuộc vào ba nguyên nhân mà Hodgson nêu ra.”
Nghĩa khác
- eine Sprache, die in Nepal gesprochen wird