neuneckig
Nghĩa tiếng Việt: hình chín cạnh
Phát âm (IPA): [ˈnɔɪ̯nˌʔɛkɪç]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | neuneckiger | neuneckige |
| Akkusativ | neuneckigen | neuneckige |
| Dativ | neuneckigem | neuneckigen |
| Genitiv | neuneckigen | neuneckiger |
Ví dụ
- Darinnen lagen vier-, sechs-, acht- und neuneckige Silber- und Goldmünzen. — Bên trong có những đồng tiền vàng và bạc hình tứ giác, lục giác, bát giác và cửu giác.
Nghĩa khác
- neun Ecken besitzend