Neukundin
Nghĩa tiếng Việt: khách hàng nữ mới
Phát âm (IPA): [ˈnɔɪ̯ˌkʊndɪn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Neukundin
Số nhiều: die Neukundinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Neukundin | Neukundinnen |
| Akkusativ | Neukundin | Neukundinnen |
| Dativ | Neukundin | Neukundinnen |
| Genitiv | Neukundin | Neukundinnen |
Ví dụ
- Senja, die Frau Maier ist eine Neukundin, die sich noch nicht so auskennt, mögen Sie ihr bitte unsere Angebote hier etwas näherbringen? Danke. — Senja này, bà Maier là khách hàng mới nên chưa rõ lắm, cô vui lòng giới thiệu qua các ưu đãi của chúng ta cho bà ấy nhé? Cảm ơn cô.