Neujahrsritual
Nghĩa tiếng Việt: nghi thức đầu năm
danh từ · trình độ C1
Giống: das Neujahrsritual
Ví dụ
- Ein wichtiges Neujahrsritual ist das erste Anstoßen im neuen Jahr. — Một nghi lễ quan trọng trong dịp Tết năm mới là lần cụng ly đầu tiên của năm mới.
- Ein Neujahrsritual soll Unglück fernhalten. — Một nghi lễ Tết năm mới nhằm xua đuổi vận rủi.