Neugriechischklasse
Nghĩa tiếng Việt: lớp Hy Lạp
Nghe phát âm Neugriechischklasse
danh từ · trình độ C1
Giống: die Neugriechischklasse
Số nhiều: die Neugriechischklassen
Ví dụ
- Die Neugriechischklasse beginnt morgen um neun Uhr in Raum drei. — Lớp tiếng Hy Lạp hiện đại bắt đầu vào ngày mai lúc chín giờ ở phòng ba.