neugesammelte
Nghĩa tiếng Việt: mới thu thập
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Forscher präsentierten neugesammelte Daten aus der letzten Feldstudie. — Các nhà nghiên cứu đã trình bày những dữ liệu mới thu thập được từ nghiên cứu thực địa gần đây.
Nghĩa khác
- mới tập hợp
- mới sưu tầm
- bộ sưu tập mới
- tập hợp mới
- tập hợp lại