Neufokussierung
Nghĩa tiếng Việt: tái tập trung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Neufokussierung
Số nhiều: die neufokussierungen
Ví dụ
- Das Unternehmen braucht dringend eine Neufokussierung auf digitale Produkte. — Doanh nghiệp đang rất cần một sự tái tập trung vào các sản phẩm kỹ thuật số.
Nghĩa khác
- tập trung lại
- định hướng lại
- sự tái tập trung
- việc tái tập trung
- sự định hướng lại