Neuerbau
Nghĩa tiếng Việt: công trình mới
danh từ · trình độ C1
Giống: der Neuerbau
Số nhiều: die Neuerbauten
Ví dụ
- Der Neuerbau neben dem Bahnhof ist fast fertig. — Công trình mới bên cạnh nhà ga gần như đã hoàn thành.
Nghĩa tiếng Việt: công trình mới
danh từ · trình độ C1
Giống: der Neuerbau
Số nhiều: die Neuerbauten