Nettosaldo
Nghĩa tiếng Việt: số dư ròng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Nettosaldo
Ví dụ
- Nach der Inventur ergab sich ein Nettosaldo von dreihundert Pesos. — Sau khi kiểm kê, số dư ròng là ba trăm peso.
Nghĩa khác
- thặng dư ròng
- lợi nhuận ròng
- số dư thuần
- lợi nhuận thuần