Neonleuchte
Nghĩa tiếng Việt: đèn neon
Phát âm (IPA): [ˈneːɔnˌlɔɪ̯çtə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Neonleuchte
Số nhiều: die Neonleuchten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Neonleuchte | Neonleuchten |
| Akkusativ | Neonleuchte | Neonleuchten |
| Dativ | Neonleuchte | Neonleuchten |
| Genitiv | Neonleuchte | Neonleuchten |
Ví dụ
- „Der Wartesaal lag zu dieser späten Stunde verlassen da, und die Neonleuchten an der Decke tauchten ihn in ein zu grelles Licht.“ — Vào giờ muộn này, phòng chờ vắng tanh, và những ngọn đèn huỳnh quang trên trần nhà rọi xuống một thứ ánh sáng quá chói chang.
- „Wir gehen über weißen Kachelboden, der matt das Licht der Neonleuchten reflektiert, und nehmen an einem Ecktisch am anderen Ende des Raumes Platz.“ — „Chúng tôi bước qua sàn lát gạch trắng phản chiếu mờ ảo ánh đèn neon, rồi ngồi xuống một bàn ở góc phía bên kia căn phòng.“