neonatologisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc sơ sinh học
Phát âm (IPA): [ˌneonatoˈloːɡɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | neonatologischer | neonatologische |
| Akkusativ | neonatologischen | neonatologische |
| Dativ | neonatologischem | neonatologischen |
| Genitiv | neonatologischen | neonatologischer |
Ví dụ
- Sie arbeitet seit letztem Jahr in der neonatologischen Abteilung bei Professor Wüste. — Cô ấy làm việc tại khoa sơ sinh của Giáo sư Wüste từ năm ngoái.
- Mit neonatologisch tätigen Ärzten und Pflegenden sowie mit betroffenen Eltern wurden narrative, leitfadengestützte Interviews zu ihren Erfahrungen mit schwierigen Therapieentscheidungen durchgeführt. — Các cuộc phỏng vấn tự sự, theo khung hướng dẫn đã được thực hiện với các bác sĩ và điều dưỡng làm việc trong lĩnh vực sơ sinh cũng như các bậc cha mẹ bị ảnh hưởng về trải nghiệm của họ đối với các quyết định điều trị khó khăn.
Nghĩa khác
- die Neonatologie betreffend, auf ihr beruhend
- mit den Methoden der Neonatologie