Neomyst
Nghĩa tiếng Việt: nhà thần bí mới
Phát âm (IPA): [neoˈmʏst]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Neomyst
Số nhiều: die Neomysten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Neomyst | Neomysten |
| Akkusativ | Neomyst | Neomysten |
| Dativ | Neomyst | Neomysten |
| Genitiv | Neomysten | Neomysten |
Ví dụ
- »Wie lang' müssen Sie eigentlich noch studieren?« fragte Herr Sporner. »Zwei Jahre.« — »No, dös is gar nimmer so lang'. Und nachher werden S' gleich Koadjutor, net?« — »Nein, zuerst is man Neomyst,« sagte Fräulein Mathilde. »Neomyst, was das für merkwürdige Namen san! Woher woaßt du denn dös alles?« — »Das weiß man doch, daß die Herren nach der Primiz Neomysten heißen.« — "Rốt cuộc ông còn phải học bao lâu nữa?" ông Sporner hỏi. "Hai năm." — "Ừ, thế cũng chẳng còn lâu lắm đâu. Rồi sau đó các anh sẽ làm Koadjutor ngay chứ, phải không?" — "Không, trước hết người ta là Neomyst," Fräulein Mathilde nói. "Neomyst, sao mà có những cái tên lạ lùng thế! Làm sao anh biết được hết những chuyện đó?" — "Ai mà chẳng biết rằng sau lễ Primiz, các ông được gọi là Neomysten."
Nghĩa khác
- neu geweihter Priester