Necking
Nghĩa tiếng Việt: tán tỉnh thân mật
Phát âm (IPA): [ˈnɛkɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Necking
Số nhiều: die Neckings
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Necking | Neckings |
| Akkusativ | Necking | Neckings |
| Dativ | Necking | Neckings |
| Genitiv | Neckings | Neckings |
Ví dụ
- Necking ist zum Beispiel Streicheln der Haare oder Schulter, ein Kuss auf die Wange oder eine Umarmung. — Âu yếm vuốt ve chẳng hạn như vuốt tóc hay xoa vai, một nụ hôn lên má hoặc một cái ôm.
- „Unterlasse sexuellen Verkehr vor der Ehe, Petting, Necking, sexuelle Perversion, Selbstbefriedigung und Beschäftigung mit sexuellem Verkehr in Gedanken, Wort und Tat.“ (aus: Für eine starke Jugend) — "Hãy tránh quan hệ tình dục trước hôn nhân, sờ soạng kích dục, âu yếm vuốt ve, lệch lạc tình dục, thủ dâm và việc bận tâm đến quan hệ tình dục trong suy nghĩ, lời nói và hành động." (trích: Vì một thế hệ trẻ vững vàng)
Nghĩa khác
- Schmusen, Schmuserei, Austauschen körperlicher Zärtlichkeit