Ndonga
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Ndonga
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Ndonga
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Ndonga | |
| Akkusativ | (das) Ndonga | |
| Dativ | (dem) Ndonga | |
| Genitiv | des Ndonga |
Ví dụ
- In dem ersten der genannten Nebenzweige finden wir die Heréro-Sprache, […] und das Ndonga von Ova-Mpo, welches im Süden des Flusses Cunéne von Volksstämmen geredet wird, welche dem Namen nach unter englischer Botmässigkeit stehen. — Trong nhánh phụ đầu tiên được nêu, ta thấy tiếng Heréro, […] và tiếng Ndonga của Ova-Mpo, vốn được các bộ tộc ở phía nam sông Cunéne nói, những bộ tộc này trên danh nghĩa nằm dưới quyền cai trị của Anh.
- Das eigentliche Ovambo oder Kwanyama hat 400.000 Sprecher, das auch Ovambo genannte Ndonga 700.000. — Tiếng Ovambo đích thực hay Kwanyama có 400.000 người nói, còn tiếng Ndonga, cũng được gọi là Ovambo, có 700.000.
Nghĩa khác
- eine in Namibia und im südlichen Angola gesprochene Sprache, die zu den Bantusprachen gerechnet wird