Naturaleinkommen
Nghĩa tiếng Việt: thu nhập tự nhiên
danh từ · trình độ C1
Giống: das Naturaleinkommen
Số nhiều: die naturaleinkommen
Ví dụ
- Freie Kost und Logis zählten damals als Naturaleinkommen der Arbeiter. — Ăn ở miễn phí thời đó được tính là thu nhập bằng hiện vật của công nhân.
Nghĩa khác
- lợi tức tự nhiên
- sản vật tự nhiên
- thu nhập từ đất đai
- thu nhập từ tài nguyên thiên nhiên
- thu nhập từ thiên nhiên