nasführen
Nghĩa tiếng Việt: dẫn dắt sai lầm
Phát âm (IPA): [ˈnaːsˌfyːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: nasführen · er/sie/es nasführt · nasführte · haben genasführt
Präsens (hiện tại)
| ich | nasführe |
| du | nasführst |
| er/sie/es | nasführt |
| wir | nasführen |
| ihr | nasführt |
| sie/Sie | nasführen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | nasführte |
| du | nasführtest |
| er/sie/es | nasführte |
| wir | nasführten |
| ihr | nasführtet |
| sie/Sie | nasführten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe genasführt |
| du | hast genasführt |
| er/sie/es | hat genasführt |
| wir | haben genasführt |
| ihr | habt genasführt |
| sie/Sie | haben genasführt |
Ví dụ
- Von ihnen wollte Flametti nicht länger sich nasführen lassen. — Flametti không muốn tiếp tục bị họ dắt mũi nữa.
- Offenkundig unterließ es Bülow, Einzelheiten zu erörtern; doch die Mitteilung an die englische Seite erfolgte, während sich Wien noch in Schweigen hüllte und Schober den englischen Gesandten Sir Eric Phipps regelrecht nasführte. — Rõ ràng là Bülow đã không thảo luận chi tiết; tuy nhiên thông báo gửi tới phía Anh đã được đưa ra trong khi Viên vẫn giữ im lặng và Schober thì thẳng thừng dắt mũi đại sứ Anh, Ngài Eric Phipps.
Nghĩa khác
- jemanden hereinlegen, zum Narren halten
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er nasführen → Đúng: er nasführt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)