Namengut
Nghĩa tiếng Việt: kho tên gọi; tập hợp tên gọi
Phát âm (IPA): [ˈnaːmənˌɡuːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Namengut
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Namengut | |
| Akkusativ | Namengut |
Ví dụ
- „Echtes keltisches Namengut war schon in geringem Maß durch die mittelalterlichen Artusepen zu uns gekommen.“ — „Vốn tên gọi Celtic đích thực đã du nhập vào chúng ta ở mức độ khiêm tốn thông qua các sử thi vua Arthur thời Trung cổ.“