Nähtling
Nghĩa tiếng Việt: đường may
Phát âm (IPA): [ˈnɛːtlɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Nähtling
Số nhiều: die Nähtlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Nähtling | Nähtlinge |
| Akkusativ | Nähtling | Nähtlinge |
| Dativ | Nähtling | Nähtlingen |
| Genitiv | Nähtlings | Nähtlinge |
Ví dụ
- Nimm nicht so einen großen Nähtling auf die Nadel. — Đừng luồn một đoạn chỉ dài như thế vào kim.
Nghĩa khác
- die Länge an Faden, die man auf einmal auf die Nadel nimmt