Nacktfrosch
Nghĩa tiếng Việt: ếch trần
Phát âm (IPA): [ˈnaktˌfʁɔʃ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Nacktfrosch
Số nhiều: die Nacktfrösche
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Nacktfrosch | Nacktfrösche |
| Akkusativ | Nacktfrosch | Nacktfrösche |
| Dativ | Nacktfrosch | Nacktfröschen |
| Genitiv | Nacktfrosches | Nacktfrösche |
Ví dụ
- Biete einen bestens erhaltenen Nacktfrosch, alte Badepuppe um 1900, aus Porzellan. — Bán một con Nacktfrosch còn giữ gìn rất tốt, búp bê tắm cũ khoảng năm 1900, bằng sứ.
- Er ist ein fröhlicher, kleiner Nacktfrosch und tobt mit den anderen Kindern am Strand. — Nó là một con Nacktfrosch nhỏ vui vẻ và nô đùa cùng những đứa trẻ khác trên bãi biển.
Nghĩa khác
- nackte, hohle weiße Porzellanpuppe zum Baden
- ein nackt umherspringendes Kind