nachtarocken
Nghĩa tiếng Việt: chơi thêm ván Tarock
Phát âm (IPA): [ˈnaːxtaˌʁɔkn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: nachtarocken · er/sie/es tarockt nach · tarockte nach · haben nachtarockt
Präsens (hiện tại)
| ich | tarocke nach |
| du | tarockst nach |
| er/sie/es | tarockt nach |
| wir | tarocken nach |
| ihr | tarockt nach |
| sie/Sie | tarocken nach |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | tarockte nach |
| du | tarocktest nach |
| er/sie/es | tarockte nach |
| wir | tarockten nach |
| ihr | tarocktet nach |
| sie/Sie | tarockten nach |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe nachtarockt |
| du | hast nachtarockt |
| er/sie/es | hat nachtarockt |
| wir | haben nachtarockt |
| ihr | habt nachtarockt |
| sie/Sie | haben nachtarockt |
Ví dụ
- Man könne jetzt nach Schuldigen suchen, „aber nachtarocken bringt nichts“, sagte Hartl. — Bây giờ người ta có thể đi tìm kẻ có lỗi, "nhưng bới móc chuyện đã qua cũng chẳng ích gì", Hartl nói.
- Da stimme ich Ihnen natürlich zu, aber mein Vater hat damals diese Entscheidung getroffen und da braucht man dann auch nicht mehr nach über vier Jahrzehnten nachtarocken. … — Tất nhiên tôi đồng ý với ông về điều đó, nhưng ngày ấy cha tôi đã đưa ra quyết định này rồi và sau hơn bốn thập kỷ thì người ta cũng không cần phải bới móc, bàn tán lại làm gì nữa. …
- Der war nützlich, weil wir mittags im Rheinenergiestadion ein Köln Spiel gesehen haben und das abends im TV noch mal nachtarocken wollten, und die fünf Tore, die in Bayern für FCB fielen, wollten wir auch sehen. — Nó rất hữu ích vì buổi trưa chúng tôi xem một trận đấu của Köln ở sân RheinEnergieStadion và buổi tối muốn xem lại, bàn luận kỹ hơn trên TV, đồng thời chúng tôi cũng muốn xem năm bàn thắng mà FCB đã ghi ở Bayern.
Nghĩa khác
- obwohl ein Problem oder eine Frage bereits gelöst ist – oder gelöst erscheint, wird diese(s) noch einmal neu zum Gegenstand der Erörterung gemacht
- eine neue, unerwartete Karte ausspielen bzw. auf den Tisch legen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er nachtarockt → Đúng: er tarockt nach (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)