Nachleute
Nghĩa tiếng Việt: hậu thế
danh từ · trình độ C1
Giống: die Nachleute
Ví dụ
- Die Nachleute müssen für die früheren Verbindlichkeiten des Unternehmens bürgen. — Những người chịu trách nhiệm thứ cấp phải bảo lãnh cho các nghĩa vụ trước đó của công ty.