Nachhaltigkeitsbegriff
Nghĩa tiếng Việt: khái niệm bền vững
Nghe phát âm Nachhaltigkeitsbegriff
danh từ · trình độ C1
Giống: der Nachhaltigkeitsbegriff
Số nhiều: die nachhaltigkeitsbegriffe
Ví dụ
- Der moderne Nachhaltigkeitsbegriff umfasst ökologische, ökonomische und soziale Aspekte. — Khái niệm bền vững hiện đại bao gồm các khía cạnh sinh thái, kinh tế và xã hội.
Nghĩa khác
- khái niệm phát triển bền vững
- khái niệm về sự bền vững
- khái niệm bền bỉ
- Khái niệm về tính bền vững