nachbuchen
Nghĩa tiếng Việt: ghi sổ bổ sung; đặt bổ sung
Phát âm (IPA): [ˈnaːxˌbuːxn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: nachbuchen · er/sie/es bucht nach · buchte nach · haben nachgebucht
Präsens (hiện tại)
| ich | buche nach |
| du | buchst nach |
| er/sie/es | bucht nach |
| wir | buchen nach |
| ihr | bucht nach |
| sie/Sie | buchen nach |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | buchte nach |
| du | buchtest nach |
| er/sie/es | buchte nach |
| wir | buchten nach |
| ihr | buchtet nach |
| sie/Sie | buchten nach |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe nachgebucht |
| du | hast nachgebucht |
| er/sie/es | hat nachgebucht |
| wir | haben nachgebucht |
| ihr | habt nachgebucht |
| sie/Sie | haben nachgebucht |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Die Ausflüge sind schon gebucht, oder sie können bei mir nachgebucht werden.“ — Các chuyến tham quan đã được đặt trước, hoặc bạn có thể đặt bổ sung với tôi.
- „Am Liebsten hätten wir noch ein paar Urlaubstage nachgebucht, aber es war leider nicht möglich.“ — Chúng tôi rất muốn đặt thêm vài ngày nghỉ nữa, nhưng tiếc là không thể.
- „Ich habe vor einigen Tagen spontan den Flug nachgebucht und werde versuchen, bei ihnen drei Nächte undercover im Zimmer zu residieren.“ — Vài ngày trước tôi đã đặt thêm chuyến bay một cách ngẫu hứng và sẽ cố ở cùng phòng với họ ba đêm mà không để lộ.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er nachbucht → Đúng: er bucht nach (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)