Munitionsschrank
Nghĩa tiếng Việt: tủ đạn
Phát âm (IPA): [muniˈt͡si̯oːnsˌʃʁaŋk]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Munitionsschrank
Số nhiều: die Munitionsschränke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Munitionsschrank | Munitionsschränke |
| Akkusativ | Munitionsschrank | Munitionsschränke |
| Dativ | Munitionsschrank | Munitionsschränken |
| Genitiv | Munitionsschrankes | Munitionsschränke |
Ví dụ
- „Außerdem spreche vieles dafür, dass Tim K. Zugang zum Waffenschrank und zum Munitionsschrank hatte, ohne dass dies sein Vater wusste: […].“ — „Ngoài ra, có nhiều bằng chứng cho thấy Tim K. đã tiếp cận được tủ súng và tủ đạn mà bố cậu ta không hề hay biết: […].“
- „Der Mann hatte anscheinend den Schlüssel zu einem Munitionsschrank verloren.“ — „Người đàn ông dường như đã làm mất chìa khóa của một chiếc tủ đạn.“
- „Es gelang den Freiheitskämpfern jedoch nicht, den zugehörigen Munitionsschrank ausfindig zu machen, bevor sie die Gebäude und die meisten Waffen in Brand steckten und abzogen, um sich mit den anderen zu vereinigen.“ — „Tuy nhiên, các chiến sĩ tự do đã không thể tìm thấy tủ đạn tương ứng trước khi phóng hỏa các tòa nhà cùng phần lớn vũ khí và rút lui để hợp quân với những người khác.“
Nghĩa khác
- tủ chứa đạn
- hòm đạn
- kho đạn
- két đạn
- Tủ đạn dược