Mumpelspritze
Nghĩa tiếng Việt: súng nước đồ chơi (phương ngữ)
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Mumpelspritze
Số nhiều: die Mumpelspritzen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mumpelspritze | Mumpelspritzen |
| Akkusativ | Mumpelspritze | Mumpelspritzen |
| Dativ | Mumpelspritze | Mumpelspritzen |
| Genitiv | Mumpelspritze | Mumpelspritzen |
Ví dụ
- Aber ich drehte mich einfach um… lag ja schon in mir gerade schräg zum Ziel… und dabei nahm ich wie aus Versehen die Mumpelspritze, also meine personengebundene Kalaschnikow mit herum, sodass der Lauf der geladenen Waffe für einen Moment auf ihn zeigte. — Nhưng tôi chỉ đơn giản quay người lại… lúc đó tôi đã gần như nằm ngang trong người, chéo với mục tiêu… và trong lúc ấy tôi như vô tình cầm luôn khẩu Mumpelspritze, tức khẩu Kalaschnikow cá nhân của mình, khiến nòng của khẩu súng đã nạp đạn trong chốc lát chĩa về phía hắn.
Nghĩa khác
- Kalaschnikow