münzgroß
Nghĩa tiếng Việt: to bằng đồng xu
Phát âm (IPA): [ˈmʏnt͡sˌɡʁoːs]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | münzgroßer | münzgroße |
| Akkusativ | münzgroßen | münzgroße |
| Dativ | münzgroßem | münzgroßen |
| Genitiv | münzgroßen | münzgroßer |
Ví dụ
- „Er bewegte sie langsam und präzise, bis ihre münzgroßen Saugnäpfe an jeder von Sarys Brüsten andockten.“ — „Anh di chuyển chúng thật chậm và chuẩn xác, cho đến khi các giác hút cỡ đồng xu bám chặt vào từng bên ngực của Sary.“
- „Erst als Tori ein münzgroßes Loch in die Wand schlug, wurde ihr klar, womit sie ihre Wohnung teilte.“ — „Chỉ đến khi đục một cái lỗ cỡ đồng xu trên tường, Tori mới nhận ra mình đang sống chung với thứ gì.“
- „Er zog eine münzgroße Scheibe aus Knochen mit einer eingravierten Eule hervor und warf sie ins Feuer.“ — „Anh rút ra một mảnh xương tròn cỡ đồng xu có khắc hình con cú rồi ném vào lửa.“