Mülldetektiv
Nghĩa tiếng Việt: thám tử rác
Phát âm (IPA): [ˈmʏldetɛkˌtiːf]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Mülldetektiv
Số nhiều: die Mülldetektive
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Mülldetektiv | Mülldetektive |
| Akkusativ | Mülldetektiv | Mülldetektive |
| Dativ | Mülldetektiv | Mülldetektiven |
| Genitiv | Mülldetektivs | Mülldetektive |
Ví dụ
- Dort werde, ermittelte der grüne Mülldetektiv, derzeit über die Errichtung einer Hochtemperatur-Verbrennungsanlage verhandelt - ausgelegt auf 72000 Tonnen jährlich. — Ở đó, theo thám tử rác xanh, hiện đang diễn ra đàm phán về việc xây dựng một nhà máy đốt rác nhiệt độ cao - được thiết kế cho 72000 tấn mỗi năm.
- Sollte er keine Stelle als Trainer bekommen, konnte es sich gleich als Erntehelfer nach Polen verdingen. Vielleicht, so überlegte er, wäre das Ruder durch eine Umschulung herumzureißen? Zum Mülldetektiv mit Uniform und einem Ärmelabzeichen vom städtischen Bauhof? Zum Einzelhandelsfachverkäufer? Zum Bierzeltkellner? — Nếu ông ta không xin được chỗ làm huấn luyện viên, thì có thể sang Ba Lan làm lao động hái mùa vụ ngay. Có lẽ, ông tự hỏi, liệu một khóa đào tạo lại có thể xoay chuyển tình thế không? Thành thám tử rác mặc đồng phục và có một miếng phù hiệu trên tay áo của đội công trình đô thị? Thành nhân viên bán hàng chuyên nghiệp ngành bán lẻ? Thành bồi bàn lều bia?
- Die Stadt Köln hat zwei Mülldetektive. — Thành phố Köln có hai thám tử rác.
Nghĩa khác
- meist von Gemeinden beauftragte Personen der Abfallwirtschaftsbetriebe, die Personen aufspüren, die wild Müll entsorgen