Mülladung
Nghĩa tiếng Việt: chất thải
danh từ · trình độ C1
Giống: die Mülladung
Số nhiều: die Mülladungen
Ví dụ
- Der Lastwagen kippte eine riesige Mülladung auf der Deponie ab. — Chiếc xe tải đã đổ một chuyến chở rác khổng lồ tại bãi rác.
Nghĩa khác
- rác thải
- lượng rác
- đống rác
- vật liệu thải
- tải rác