mucksch
Nghĩa tiếng Việt: cau có
Phát âm (IPA): [mʊkʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | muckscher | mucksche |
| Akkusativ | muckschen | mucksche |
| Dativ | muckschem | muckschen |
| Genitiv | muckschen | muckscher |
Ví dụ
- Nachdem der Vater Lisa das Spielzeug nicht gekauft hatte, war sie mucksch. — Sau khi không được bố mua cho món đồ chơi, Lisa đã xị mặt dỗi.
- Rasmus ist heute schon den ganzen Tag mucksch. — Hôm nay Rasmus cứ xị mặt dỗi suốt cả ngày.
- So ein mucksches Mädchen wie Olga gibt es auf dieser Welt kein zweites Mal. — Trên đời này chẳng có cô bé nào hay dỗi hờn như Olga đâu.
Nghĩa khác
- verärgert, eingeschnappt, beleidigt, launisch, mürrisch