Moselort
Nghĩa tiếng Việt: địa phương ven sông Mosel
Phát âm (IPA): [ˈmoːzl̩ˌʔɔʁt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Moselort
Số nhiều: die Moselorte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Moselort | Moselorte |
| Akkusativ | Moselort | Moselorte |
| Dativ | Moselorten | |
| Genitiv | Moselorte |
Ví dụ
- „Schließlich aber sagte Papa noch, dass er überlege, ob wir uns morgen früh nicht doch noch einen einzigen Moselort anschauen sollten.“ — „Nhưng cuối cùng bố lại nói rằng bố đang cân nhắc xem liệu sáng mai chúng tôi có nên ghé thăm nốt một ngôi làng duy nhất bên bờ sông Mosel hay không.“