morphosyntaktisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc hình thái-cú pháp
Phát âm (IPA): [mɔʁfozynˈtaktɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | morphosyntaktischer | morphosyntaktische |
| Akkusativ | morphosyntaktischen | morphosyntaktische |
| Dativ | morphosyntaktischem | morphosyntaktischen |
| Genitiv | morphosyntaktischen | morphosyntaktischer |
Ví dụ
- Nachdem wir gesehen haben, wie einige ‚graphematische‘, ‚phonetische‘ und morphosyntaktische Verwirrspiele literarisch abgehandelt wurden, möchte ich auch das Gebiet der ‚Lexik‘ überwechseln. — Sau khi chúng ta đã thấy một số trò chơi chữ gây rối về 'chữ viết', 'ngữ âm' và hình-cú pháp được xử lý trong văn học như thế nào, tôi muốn chuyển sang lĩnh vực 'từ vựng'.
- Um morphosyntaktische Einheiten, die komplexer als Morpheme sind, isolieren zu können, müssen in Form von Tests Informantenurteile über Äußerungsparadigmen elizitiert werden. — Để có thể cô lập các đơn vị hình-cú pháp phức tạp hơn hình vị, cần phải khơi gợi các phán đoán của người cung cấp thông tin về các hệ hình phát ngôn dưới dạng các bài kiểm tra.
Nghĩa khác
- die Morphosyntax betreffend