morganatisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc hôn nhân quý tộc lệch ngôi
Phát âm (IPA): [mɔʁɡaˈnaːtɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | morganatischer | morganatische |
| Akkusativ | morganatischen | morganatische |
| Dativ | morganatischem | morganatischen |
| Genitiv | morganatischen | morganatischer |
Ví dụ
- Eine morganatische Ehe wird auch als Ehe zur linken Hand bezeichnet, da die Frau an der linken – statt wie sonst üblich – rechten Seite des Ehemannes gehen muss. — Hôn nhân quý tiện bất bình đẳng còn được gọi là hôn nhân tay trái, vì người vợ phải đi bên tay trái - thay vì bên tay phải như thường lệ - của người chồng.
- Seine gelegentlichen kleinen Eskapaden mit den Damen vom Theater, mit einer ehemaligen Wäscherin, ja selbst seine beiden morganatischen Ehen mit der Hofdame Amalie Elisabeth von Voß (erhoben zur Gräfin Ingenheim) und der Gräfin Sophie Juliane Dönhoff können an der innigen Verbindung zwischen dem König und seiner Mätresse nichts ändern. — Những cuộc phiêu lưu tình ái nhỏ nhặt thỉnh thoảng của ông với các đào hát, với một cựu thợ giặt, thậm chí cả hai cuộc hôn nhân quý tiện bất bình đẳng với nữ quan thị tùng Amalie Elisabeth von Voß (được phong làm Nữ bá tước Ingenheim) và Nữ bá tước Sophie Juliane Dönhoff cũng không thể thay đổi được mối gắn kết sâu nặng giữa nhà vua và người tình của ngài.
- Um drei Uhr verließ ich die drei nach den zärtlichsten Umarmungen und fuhr die ganze Nacht hindurch; in Monte Cassino, das ich noch nie gesehen hatte, machte ich halt und traf dort zu meiner Freude den Prinzen Xaver von Sachsen, der den Namen Graf von der Lausitz führte, in Begleitung von Signora Spinucci aus Fermo, die der Prinz in morganatischer Ehe geheiratet hatte. — Vào lúc ba giờ, sau những cái ôm thắm thiết nhất, tôi rời ba người họ và lái xe suốt đêm; tại Monte Cassino, nơi tôi chưa từng đặt chân đến trước đó, tôi dừng lại và vui mừng gặp Hoàng tử Xaver xứ Sachsen, người mang tước hiệu Bá tước xứ Lausitz, cùng đi với Phu nhân Spinucci đến từ Fermo, người mà hoàng tử đã kết hôn theo hình thức quý tiện bất bình đẳng.
Nghĩa khác
- nicht standesgemäß