Moorkultivierung
Nghĩa tiếng Việt: canh tác đất than bùn
Phát âm (IPA): [ˈmoːɐ̯kʊltiˌviːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Moorkultivierung
Số nhiều: die Moorkultivierungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Moorkultivierung | Moorkultivierungen |
| Akkusativ | Moorkultivierung | Moorkultivierungen |
| Dativ | Moorkultivierung | Moorkultivierungen |
| Genitiv | Moorkultivierung | Moorkultivierungen |
Ví dụ
- Die historische Moorkultivierung veränderte die Landschaft dieser Region grundlegend. — Việc khai khẩn đầm lầy trong lịch sử đã làm thay đổi căn bản cảnh quan của khu vực này.
Nghĩa khác
- khai hoang đất than bùn
- phát triển đất than bùn
- cải tạo đất than bùn
- canh tác đất ngập nước
- nuôi trồng đất bùn